Hỗ trợ trực tuyến
  • Quang Vinh
Quảng cáo
Lượt truy cập
DMCA.com Protection Status


  • Định giá trị viên đá ruby

Định giá trị viên đá ruby

Đá ruby là một trong những đá quý phổ và hiếm trên thế giới. Nó là viên đá màu đỏ và đẹp nhất trong dòng khoáng chất corundum, với độ hiếm, độ cứng cao, màu sắc đẹp những viên đá ruby chất lượng cao là một số trong những viên đá quý có giá kỷ lục đắt nhất với mức giá có thể hơn 1.000.000 $ mỗi carat. Việc phân loại chính xác đá ruby đòi hỏi phải biết nhiều kiến thức về và kinh nghiệm về nó. Bởi giá trị của nó rất cao, nên đá ruby cũng là đối tượng được tìm hiểu và bị xử lý để tăng chất lượng, nâng cao giá trị của nó.

                   da-ruby
                                         đá ruby


Định giá trị giá viên đá ruby
Đá ruby là loại đá có giá trị nhất của nhóm khoáng vật corundum. đá ruby có chất lượng tốt có thể có giá trị lớn hơn những viên kim cương kích cỡ tương.
Sau đây là bảng mang tính chất tham khảo giá trị của những viên đá ruby. Giá cả phụ thuộc vào:
-           nguồn gốc: Mogox, Mozambique, Srilanka....
-          màu sắc: đỏ, đỏ đậm, đỏ nhạt...
-          kích thước, 0.5-1 carat, 1-2 carat, 2-3 carat, trên 3 carat
-          dạng cắt: round, oval, emeral cắt....
-          độ trong: VVS- hoàn hảo, VS/SI trong tốt, SI/I bán trong....
Ví dụ tại Myanmar, đá ruby Miến Điện trong ½ đến 1 kích thước carat với màu đỏ hơi tím và vùi ánh sáng dao động từ $ 300 đến $ 3000 / ct.,

Nguồn gốc
Kích thước(ct)
Chất lượng & giá mỗi carat (in US$; K=1000)
Xấu
Trung Bình
Đẹp
Rất đẹp
Siêu phẩm
Burma, Mogok
(tựu nhiên hoàn toàn)
< 0.49
0.5–0.99
1.0–1.99
2.0–4.99
5.0 +
1–25
1–60
1–400
1–900
1–1.2K
25–50
60–350
400–800
900–1.5K
1.5K–6.1K
50–300
350–700
800–3.5K
4K–5.3K
6.1K–13.2K
300–600
700–3K
3.5K–4.6K
5.3K–11.5K
13.2K–144K
-
3K–4K
4.6K–10K
11.5K–125K
144K–225K
-- thỏa thuận
Các mỏ khác*
Afghanistan, Jagdalek
Burma, Mogok, Mong Hsu
Kenya
Sri Lanka
Tanzania
Thailand / Cambodia
Vietnam
(qua xử lý nhiệt)
< 0.49
0.5–0.99
1.0–1.99
2.0–4.99
5.0 +
1–25
1–60
1–400
1–700
1–1K
25–50
60–350
400–650
7.5K–3K
1K–5.3K
50–300
350–575
650–2.6K
3K–4.6K
5.3K–8K
300–500
575–2.3K
2600–4K
4.6K–7K
8K–23K
-
2300–3.5K
4K–6K
7K–20K
23K–100K

                 đá ruby chế tác nhẫn


Bảng giá chỉ mang tính chất trung bình, nó phụ thuộc nhiều vào đặc tính giá trị và vùng miền, cùng 1 viên đá nhưng được bán ở các nơi khác nhau nó cũng sẽ có giá trị khác nhau,